渔业
HSK7-9nngư nghiệp; nghề đánh cá; nghề chài lưới; ngành nuôi trồng thuỷ hải sản
fishery; fishing industry 远洋 渔业 deep-sea/pelagic fishing 海洋 渔业 ocean fishery 淡水 渔业 lake and river fishery 发展 渔业 生产 develop fisheries [ 相关词条 ] 渔业法 [名] fisheries law 渔业封闭线 [名] fishery closing line 渔业公约 [名] fishery convention 渔业管理 [名] fishery management 渔业国 [名] fishing country 渔业经济学 [名] economics of fishery 渔业局 [名] fishery bureau/board 渔业控制区 [名] fishery control zone 渔业气象 [名] fishery meteorology 渔业区 [名] fishing zone 渔业权 [名] fishery/fishing right 渔业协定 [名] fishery/fishing agreement 渔业许可证 [名] fishery licence 渔业资源 [名] fishery resources
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 捕捞或养殖水生动植物的生产事业
ngư nghiệp; nghề đánh cá; nghề chài lưới; ngành nuôi trồng thuỷ hải sản
捕捞或养殖水生动植物的生产事业
他们家世代从事渔业。
Tāmen jiā shìdài cóngshì yúyè.
Gia đình họ đời đời làm nghề đánh cá.
Their family has been engaged in fishing for generations.
渔业帮助很多人找到工作。
Yúyè bāngzhù hěnduō rén zhǎodào gōngzuò.
Ngành ngư nghiệp giúp nhiều người có việc làm.
The fishing industry helps many people find jobs.