拼
温和
HSK6adj 0 · Lv.1
wēnhé
ôn hòa; hòa nhã; dịu dàng; nhẹ nhàng; thân thiện (tính tình, thái độ, ngôn ngữ...)
漢越 ôn hoà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (性情、态度、言语等)不严厉,不粗暴,使人感到亲切
- (气候)不冷不热
等级
义项 ①adj≈HSK6
ôn hòa; hòa nhã; dịu dàng; nhẹ nhàng; thân thiện (tính tình, thái độ, ngôn ngữ...)
(性情、态度、言语等)不严厉,不粗暴,使人感到亲切
免费例句
他的性格温和,容易相处。
Tā de xìnggé wēnhé, róngyì xiāngchǔ.
≈HSK4
Tính cách của anh ấy ôn hòa, dễ gần.
His personality is gentle and easy to get along with.
老师说话很温和。
Lǎoshī shuōhuà hěn wēnhé.
≈HSK4
Giáo viên nói chuyện rất nhẹ nhàng.
The teacher speaks very gently.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
ôn hòa; mát mẻ; dễ chịu (khí hậu)
(气候)不冷不热
免费例句
温和的天气适合户外活动。
wēn hé de tiān qì shì hé hù wài huó dòng.
≈HSK4
Thời tiết mát mẻ thích hợp cho hoạt động ngoài trời.
Mild weather is suitable for outdoor activities.
秋天的气候温和舒适。
Qiūtiān de qìhòu wēnhé shūshì.
≈HSK4
Khí hậu mùa thu ôn hòa, dễ chịu.
The autumn climate is mild and comfortable.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分