拼
温室
HSK7-9n 0 · Lv.1
wēnshì
nhà kính
hothouse; greenhouse; glasshouse; conservatory 在 温室 种植西红柿 grow tomatoes in a greenhouse 温室 育苗 nurse seedlings in hothouses
漢越 ôn thất
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指温暖的室内,现多用于地球升温的语境中
- 比喻舒适的生活环境
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nhà kính
原指温暖的室内,现多用于地球升温的语境中
免费例句
温室里种植了各种花卉。
Wēnshì lǐ zhòngzhí le gè zhǒng huāhuì.
≈HSK5
Trong nhà kính trồng đủ loại hoa.
Various flowers are planted in the greenhouse.
森林砍伐加剧了温室效应。
Sēnlín kǎnfá jiājù le wēnshì xiàoyìng.
≈HSK6
Phá rừng làm trầm trọng thêm hiệu ứng nhà kính.
Deforestation has exacerbated the greenhouse effect.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bao bọc; êm đềm (môi trường)
比喻舒适的生活环境
免费例句
他从小在温室里长大。
Tā cóngxiǎo zài wēnshì lǐ zhǎngdà.
≈HSK5
Anh ấy được nuông chiều từ nhỏ.
He grew up in a sheltered environment.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分