WinHSK

温暖

HSK5adj, v
0 · Lv.1
wēnnuǎn

ấm; ấm áp; ấm cúng

漢越 ôn hòa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 暖和
  2. 使感到温暖
义项 adjHSK5

ấm; ấm áp; ấm cúng

暖和

免费例句

家是最温暖的地方。

jiā shì zuì wēn nuǎn de dì fang

HSK2

Gia đình là nơi ấm áp nhất.

Home is the warmest place.

她用温暖的话语安慰我。

Tā yòng wēnnuǎn de huàyǔ ānwèi wǒ.

HSK3

Cô ấy an ủi tôi bằng những lời nói ấm áp.

She comforted me with warm words.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

sưởi ấm; làm ấm

使感到温暖

免费例句

他的笑容暖暖的。

tā de xiào róng nuǎn nuǎn de

HSK3

Nụ cười của anh ấy ấm áp.

His smile is warm.

阳光暖暖的,真舒服。

yáng guāng nuǎn nuǎn de, zhēn shū fu

HSK3

Ánh nắng ấm áp, thật dễ chịu.

The sunlight is warm, so comfortable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50