WinHSK

温顺

HSK4adj
0 · Lv.1
wēnshùn

dịu ngoan; dịu dàng; ngoan ngoãn

漢越 ôn thuận

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 温和顺从
义项 adjHSK4

dịu ngoan; dịu dàng; ngoan ngoãn

温和顺从

免费例句

这只猩猩非常温顺。

Zhè zhī xīngxing fēicháng wēnshùn.

HSK5

Con đười ươi này rất ngoan.

This orangutan is very gentle.

他们的性格特别温顺。

Tāmen de xìnggé tèbié wēnshùn.

HSK6

Tính cách của họ rất hiền lành.

Their personalities are very docile.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan