WinHSK

渲染

HSK1v
0 · Lv.1
xuànrǎn

tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)

play up; exaggerate

漢越 tuyển nhiễm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果
  2. 比喻夸大的形容
义项 vHSK1

tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)

国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果

免费例句

一件小事情,用不着这么渲染。

yī jiàn xiǎo shì qing, yòng bu zháo zhè me xuàn rǎn

HSK6

Việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.

It's a small matter, no need to exaggerate it so much.

这些古代传说都被人们渲染上一层神奇的色彩。

Zhèxiē gǔdài chuánshuō dōu bèi rénmen xuānrǎn shang yī céng shénqí de sècǎi.

HSK6

Những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

These ancient legends have been embellished with a layer of magical color by people.

他们渲染了自然的美。

Tāmen xuānrǎn le zìrán de měi.

HSK6

Họ đã tô điểm thêm cho vẻ đẹp tự nhiên.

They exaggerated the beauty of nature.

他渲染了画中的光影。

Tā xuānrǎn le huà zhōng de guāngyǐng.

HSK6

Anh ấy đã tô đậm ánh sáng trong bức tranh.

He rendered the light and shadow in the painting.

整个事件被渲染得太过了。

zhěnggè shìjiàn bèi xuānrǎn de tài guò le.

HSK6

Toàn bộ sự việc bị phóng đại quá mức.

The whole incident was exaggerated too much.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

khuyếch đại; thổi phồng

比喻夸大的形容

免费例句

记者夸大了新闻的影响。

Jìzhě kuādà le xīnwén de yǐngxiǎng.

HSK6

Phóng viên đã thổi phồng ảnh hưởng của tin tức.

The journalist exaggerated the impact of the news.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan