渲染
HSK1vtô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)
play up; exaggerate
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果
- 比喻夸大的形容
tô lên; phủ lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc)
国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果
一件小事情,用不着这么渲染。
yī jiàn xiǎo shì qing, yòng bu zháo zhè me xuàn rǎn
Việc cỏn con, không cần phải thổi phồng như vậy.
It's a small matter, no need to exaggerate it so much.
这些古代传说都被人们渲染上一层神奇的色彩。
Zhèxiē gǔdài chuánshuō dōu bèi rénmen xuānrǎn shang yī céng shénqí de sècǎi.
Những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.
These ancient legends have been embellished with a layer of magical color by people.
他们渲染了自然的美。
Tāmen xuānrǎn le zìrán de měi.
Họ đã tô điểm thêm cho vẻ đẹp tự nhiên.
They exaggerated the beauty of nature.
他渲染了画中的光影。
Tā xuānrǎn le huà zhōng de guāngyǐng.
Anh ấy đã tô đậm ánh sáng trong bức tranh.
He rendered the light and shadow in the painting.
整个事件被渲染得太过了。
zhěnggè shìjiàn bèi xuānrǎn de tài guò le.
Toàn bộ sự việc bị phóng đại quá mức.
The whole incident was exaggerated too much.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员khuyếch đại; thổi phồng
比喻夸大的形容
记者夸大了新闻的影响。
Jìzhě kuādà le xīnwén de yǐngxiǎng.
Phóng viên đã thổi phồng ảnh hưởng của tin tức.
The journalist exaggerated the impact of the news.