拼
溺水
HSK7-9v 0 · Lv.1
nìshuǐ
chìm nước; đuối nước
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
精卫原来是炎帝的女儿,在东海游玩儿时,不幸溺水而亡。
≈HSK5
他从桥上跳进水里去救那个溺水的孩子。
Tā cóng qiáo shang tiào jìn shuǐ li qù jiù nàge nìshuǐ de háizi.
≈HSK6
Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ bị đuối nước.
He jumped off the bridge into the water to save the drowning child.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分