拼
滋味
HSK7-9n 0 · Lv.1
zīwèi
mùi; vị; mùi vị; hương vị
漢越 tư vị
例句
Câu ví dụ免费例句
加大量蒜会增添滋味。
Jiā dàliàng suàn huì zēngtiān zīwèi.
≈HSK4
Cho nhiều tỏi sẽ tăng thêm hương vị.
Adding a lot of garlic will enhance the flavor.
眼泪像打翻了五味瓶,什么滋味都有。
Yǎnlèi xiàng dǎfānle wǔwèipíng, shénme zīwèi dōu yǒu.
≈HSK5
Nước mắt như lọ ngũ vị hương, mọi thứ đều trọn vẹn.
Tears are like a overturned bottle of five flavors, containing every kind of taste.
爱情的滋味让人陶醉。
Àiqíng de zīwèi ràng rén táozuì.
≈HSK4
Hương vị của tình yêu khiến người ta say mê.
The taste of love is intoxicating.
失败的滋味不好受。
Shībài de zīwèi bù hǎoshòu.
≈HSK5
Cảm giác thất bại không dễ chịu.
The taste of failure is hard to bear.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分