WinHSK

滋润

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
zīrùn

ẩm; ẩm ướt

comfortable 小日子过得挺 滋润 live quite comfortably; live a comfortable life

漢越 tư nhuận

例句

Câu ví dụ
免费例句

仅有9.0%的人羡慕“闲人”状态,因为与自己要没完没了地工作比起来,“闲人”过得很滋润。

HSK6

露水滋润了土地。

Lùshuǐ zīrùn le tǔdì.

HSK6

Sương sớm làm ẩm đất.

Dew moistens the soil.

他最近的生活过得很滋润。

Tā zuìjìn de shēnghuó guò de hěn zīrùn.

HSK6

Cuộc sống gần đây của anh ấy rất thoải mái.

He has been living a very comfortable life recently.

雨水滋润了干燥的田地。

Yǔshuǐ zīrùn le gānzào de tiándì.

HSK5

Nước mưa đã làm ẩm những cánh đồng khô cằn.

The rain moistened the dry fields.

用温水洗脸可以滋润皮肤。

Yòng wēnshuǐ xǐ liǎn kěyǐ zīrùn pífū.

HSK6

Rửa mặt bằng nước ấm có thể làm ẩm da.

Washing your face with warm water can moisturize the skin.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan