WinHSK

滋补

HSK7-9v
0 · Lv.1
zībǔ

bổ dưỡng; tẩm bổ; bổ ích

漢越 tư bổ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 供给身体需要的养分;补养
  2. bổ báo; bổ sức; bổ báu
  3. 供给养分
义项 vHSK7-9

bổ dưỡng; tẩm bổ; bổ ích

供给身体需要的养分;补养

免费例句

用鸭肉煮粥特别滋补。

Yòng yāròu zhǔ zhōu tèbié zībǔ.

HSK4

Dùng thịt vịt nấu cháo đặc biệt bổ dưỡng.

Cooking congee with duck meat is especially nourishing.

鹿茸是滋补身体的药材。

Lùróng shì zībǔ shēntǐ de yàocái.

HSK6

Nhung hươu là vị thuốc bồi bổ cơ thể.

Deer antler is a medicinal material that nourishes the body.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bổ báo; bổ sức; bổ báu

bổ báo; bổ sức; bổ báu

义项 vHSK7-9

tư dưỡng

供给养分

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50