拼
滞后
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhìhòu
chậm; chậm trễ; lạc hậu; ở phía sau; bị chậm lại; bị trì hoãn
漢越 trệ hậu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指落后于相关的其他事物
等级
义项 ①v≈HSK7-9
chậm; chậm trễ; lạc hậu; ở phía sau; bị chậm lại; bị trì hoãn
指落后于相关的其他事物
免费例句
他的反应总是比别人滞后。
Tā de fǎnyìng zǒng shì bǐ biérén zhìhòu.
≈HSK6
Phản ứng của anh ấy luôn chậm hơn người khác.
His reactions are always slower than others.
技术滞后影响工作效率。
Jìshù zhìhòu yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
≈HSK6
Công nghệ lạc hậu ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
Technological lag affects work efficiency.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分