拼
滞留
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhìliú
kẹt; ngưng lại; dừng lại; đọng lại
be detained; be held up; be delayed 滞留 旅客 stranded passengers 滞留
漢越 trệ lưu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人、资金、东西等停下来不能继续流动。
等级
义项 ①v≈HSK7-9
kẹt; ngưng lại; dừng lại; đọng lại
人、资金、东西等停下来不能继续流动。
免费例句
村民们不得不滞留在安置点。
Cūnmínmen bùdébù zhìliú zài ānzhìdiǎn.
≈HSK6
Dân làng đành phải ở lại điểm tái định cư.
The villagers had to stay at the resettlement site.
许多航班被迫滞留在机场。
Xǔduō hángbān bèipò zhìliú zài jīchǎng.
≈HSK6
Nhiều chuyến bay bị buộc phải dừng lại ở sân bay.
Many flights were forced to be stranded at the airport.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分