WinHSK

满腔

HSK6v
0 · Lv.1
mǎnqiānɡ

tràn lòng; chứa chan; tràn đầy

漢越 mãn xoang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 充满心中
义项 vHSK6

tràn lòng; chứa chan; tràn đầy

充满心中

免费例句

热血已经沸腾。

HSK4

Máu nóng trong lòng đã sôi sục.

Our blood is boiling. [动] 2 have one's heart filled with 他 满腔 仇恨。

他对工作满腔热情。

Tā duì gōngzuò mǎnqiāng rèqíng.

HSK5

Anh ấy tràn đầy nhiệt tình với công việc.

He is full of enthusiasm for his work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50