WinHSK

满足

HSK5v
0 · Lv.1
mǎnzú

thỏa mãn; đầy đủ; hài lòng

漢越 mãn túc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 感到满意;感到足够
  2. 使得到满足
义项 vHSK5

thỏa mãn; đầy đủ; hài lòng

感到满意;感到足够

免费例句

他总是不满足于现状。

Tā zǒng shì bù mǎnzú yú xiànzhuàng.

HSK4

Anh ấy luôn không hài lòng với hiện tại.

He is never satisfied with the status quo.

他满足于现在的生活。

Tā mǎnzú yú xiànzài de shēnghuó.

HSK4

Anh ấy hài lòng với cuộc sống hiện tại.

He is content with his current life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đáp ứng; làm thoả mãn

使得到满足

免费例句

我会努力满足你的需求。

Wǒ huì nǔlì mǎnzú nǐ de xūqiú.

HSK4

Tôi sẽ cố gắng đáp ứng nhu cầu của bạn.

I will try my best to meet your needs.

我希望能满足你的愿望。

Wǒ xīwàng néng mǎnzú nǐ de yuànwàng.

HSK4

Tôi hy vọng có thể đáp ứng ước muốn của bạn.

I hope I can fulfill your wish.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。