拼
漠然
HSK7-9adj 0 · Lv.1
mòrán
thờ ơ; không để ý; thản nhiên; lơ đễnh
apathetic; indifferent; unconcerned; uncaring; aloof 漠然
漢越 mạc nhiên
例句
Câu ví dụ免费例句
他漠然无动于衷。
Tā mòrán wúdòngyúzhōng.
≈HSK6
Anh ta thờ ơ, không một chút động lòng.
He was indifferent and completely unmoved.
他漠然置之。
tā mò rán zhì zhī.
≈HSK6
Anh ta thờ ơ gạt sang một bên.
He ignored it indifferently.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分