WinHSK

潇洒

HSK7-9adj
0 · Lv.1
xiāosǎ

tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)

漢越 tiêu sái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容人的样子看起来自然大方, 很轻松, 没有约束
  2. 形容性格、行为看法不被限制,比较自由
义项 adjHSK7-9

tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)

形容人的样子看起来自然大方, 很轻松, 没有约束

免费例句

他的谈吐非常潇洒。

Tā de tántǔ fēicháng xiāosǎ.

HSK6

Lời nói của anh ấy rất tự nhiên và phong độ.

His conversation is very elegant and natural.

他走路的姿势很潇洒。

Tā zǒulù de zīshì hěn xiāosǎ.

HSK6

Dáng đi của anh ấy rất phóng khoáng.

His walking posture is very elegant and carefree.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

tự do; tự tại

形容性格、行为看法不被限制,比较自由

免费例句

他过上了潇洒的生活。

tā guò shàng le xiāo sǎ de shēng huó.

HSK6

Anh ấy có một cuộc sống tự tại.

He lives a carefree life.

他选择了潇洒的生活。

Tā xuǎnzé le xiāosǎ de shēnghuó.

HSK6

Anh ấy lựa chọn cuộc sống tự do phóng khoáng.

He chose a free and easy life.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50