潦草
HSK7-9adjẩu; ngoáy; nguệch ngoạc; cẩu thả (chỉ nét chữ viết không gọn gàng, không chỉnh chu)
sloppy; slovenly; careless; perfunctory 干活/做事 潦草 work in a slipshod/perfunctory way 敷衍 潦草 work in a perfunctory way; perform one's duty carelessly 潦草 塞责 do one's duty perfunctorily; perform one's duty in a slipshod way
例句
Câu ví dụ这篇文章写得很潦草。
zhè piān wén zhāng xiě de hěn liáo cǎo
Bài viết này viết rất qua loa.
This article is written very sloppily.
草写的笔迹很潦草,看不清。
Cǎoxiě de bǐjì hěn liáocǎo, kàn bù qīng.
Chữ viết thảo nguệch ngoạc quá, không đọc được.
The cursive handwriting is very messy and illegible.
你这样做太潦草了。
Nǐ zhèyàng zuò tài liáocǎo le.
Bạn làm như vậy quá cẩu thả rồi.
You did this too carelessly.
工作潦草会出问题。
Gōngzuò liáocǎo huì chū wèntí.
Làm việc qua loa sẽ có vấn đề.
Careless work will lead to problems.