拼
激情
HSK6n 0 · Lv.1
jīqíng
tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ v.v...)
漢越 kích tình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强烈的、具有爆发性的情感、如狂喜、愤怒等
等级
义项 ①n≈HSK6
tình cảm mãnh liệt (vui sướng, phẫn nộ v.v...)
强烈的、具有爆发性的情感、如狂喜、愤怒等
免费例句
他的演讲充满了激情。
Tā de yǎnjiǎng chōngmǎn le jīqíng.
≈HSK5
Bài diễn văn của anh ấy đầy tình cảm mãnh liệt.
His speech was full of passion.
她的激情让人印象深刻。
tā de jī qíng ràng rén yìn xiàng shēn kè.
≈HSK5
Tình cảm mãnh liệt của cô ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
Her passion left a deep impression on people.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分