WinHSK

灌肠

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
guàncháng

dồi; xúc xích; lạp xưởng

clyster; give an enema 盐水/肥皂水 灌肠 saline/soapsuds enema 每天 灌肠

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为了清洗肠道、治疗疾病等,把水、液体药物等从肛门灌到肠内
  2. 一种食品,原来是用肠衣塞肉末和淀粉,现在多用淀粉制成,吃时切成片,用油煎熟
义项 vHSK7-9

súc ruột; rửa ruột (bơm nước, thuốc hoặc chất dinh dưỡng)

为了清洗肠道、治疗疾病等,把水、液体药物等从肛门灌到肠内

免费例句

医生建议他灌肠一次。

Yīshēng jiànyì tā guàncháng yī cì.

HSK6

Bác sĩ khuyên anh ấy rửa ruột một lần.

The doctor advised him to have an enema.

医生每天都给病人灌肠。

Yīshēng měitiān dōu gěi bìngrén guàncháng.

HSK6

Bác sĩ rửa ruột cho bệnh nhân mỗi ngày.

The doctor gives the patient an enema every day.

义项 nHSK7-9

dồi; xúc xích; lạp xưởng

一种食品,原来是用肠衣塞肉末和淀粉,现在多用淀粉制成,吃时切成片,用油煎熟

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan