火候
HSK7-9nlửa; độ lửa; sức lửa; độ cháy; mức độ lửa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 火候儿:烧火的火力大小和时间长短
- 比喻修养程度的深浅
- 比喻紧要的时机
lửa; độ lửa; sức lửa; độ cháy; mức độ lửa
火候儿:烧火的火力大小和时间长短
她炒的菜,作料和火候都很到位。
Tā chǎo de cài, zuòliao hé huǒhòu dōu hěn dàowèi.
Món ăn cô ấy xào, gia vị và độ lửa đều rất hoàn hảo.
The dishes she cooks are perfect in terms of both seasoning and heat control.
火候不够,饼就烙不好。
Huǒhòu bùgòu, bǐng jiù lào bù hǎo.
Độ lửa không tới nên nướng bánh không ngon.
If the heat isn't right, the pancake won't cook well.
độ chín muồi; mức độ thành thục; trình độ điêu luyện
比喻修养程度的深浅
机会要等火候到了才行动。
Jīhuì yào děng huǒhòu dào le cái xíngdòng.
Phải đợi cơ hội chín muồi rồi mới hành động.
You must wait for the right moment to act.
thời cơ; thời cơ thích hợp; giờ phút mấu chốt; thời khắc quan trọng; thời điểm then chốt.
比喻紧要的时机
这场比赛到了关键火候。
Zhè chǎng bǐsài dào le guānjiàn huǒhòu.
Trận đấu đã đến giờ phút mấu chốt.
This game has reached a critical moment.