拼
火候
HSK7-9n 0 · Lv.1
huǒhou
lửa; độ lửa; sức lửa; độ cháy; mức độ lửa
漢越 hỏa hậu
例句
Câu ví dụ免费例句
她炒的菜,作料和火候都很到位。
Tā chǎo de cài, zuòliao hé huǒhòu dōu hěn dàowèi.
≈HSK5
Món ăn cô ấy xào, gia vị và độ lửa đều rất hoàn hảo.
The dishes she cooks are perfect in terms of both seasoning and heat control.
火候不够,饼就烙不好。
Huǒhòu bùgòu, bǐng jiù lào bù hǎo.
≈HSK5
Độ lửa không tới nên nướng bánh không ngon.
If the heat isn't right, the pancake won't cook well.
机会要等火候到了才行动。
Jīhuì yào děng huǒhòu dào le cái xíngdòng.
≈HSK6
Phải đợi cơ hội chín muồi rồi mới hành động.
You must wait for the right moment to act.
这场比赛到了关键火候。
Zhè chǎng bǐsài dào le guānjiàn huǒhòu.
≈HSK6
Trận đấu đã đến giờ phút mấu chốt.
This game has reached a critical moment.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分