拼
灯光
HSK5n 0 · Lv.1
dēngguāng
ánh đèn; ánh sáng đèn
漢越 đăng quang
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 灯的光亮
- 指舞台上或摄影棚内的照明设备
等级
义项 ①n≈HSK5
ánh đèn; ánh sáng đèn
灯的光亮
免费例句
他把灯光调暗了一些。
tā bǎ dēng guāng tiáo àn le yì xiē.
≈HSK4
Anh ấy chỉnh ánh sáng mờ đi chút.
He dimmed the lights a bit.
夜深了,屋里还有灯光。
Yè shēn le, wū lǐ hái yǒu dēngguāng.
≈HSK4
Khuya rồi nhưng trong nhà vẫn còn ánh đèn.
It's late at night, but there's still light in the room.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
ánh sáng (trên sân khấu hoặc phòng chụp ảnh)
指舞台上或摄影棚内的照明设备
免费例句
舞台上的灯光五彩缤纷。
wǔ tái shàng de dēng guāng wǔ cǎi bīn fēn.
≈HSK4
Ánh sáng trên sân khấu rất sặc sỡ.
The lights on the stage are colorful.
舞台上的灯光亮得晃眼。
Wǔtái shàng de dēngguāng liàng de huǎng yǎn.
≈HSK4
Ánh đèn trên sân khấu sáng tới chói mắt.
The stage lights are dazzlingly bright.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分