拼
灵巧
HSK7-9adj 0 · Lv.1
língqiǎo
khéo; khéo léo; tinh tế; linh hoạt
漢越 linh xảo
例句
Câu ví dụ免费例句
这人做事特别灵巧。
zhè rén zuò shì tè bié líng qiǎo
≈HSK5
Người này làm việc rất nhanh nhẹn.
This person is very dexterous in doing things.
那双手十分灵巧。
nà shuāng shǒu shí fēn líng qiǎo
≈HSK5
Đôi tay đó rất nhanh nhạy.
Those hands are very nimble.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分