WinHSK

灵性

HSK5n
0 · Lv.1
línɡxìnɡ

trí tuệ; tài trí; thông minh; thông minh tài trí

漢越 linh tính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 天赋的聪明才智
  2. 指动物的某种感知力
义项 nHSK5

trí tuệ; tài trí; thông minh; thông minh tài trí

天赋的聪明才智

免费例句

他的回答体现了灵性。

tā de huídá tǐxiàn le língxìng.

HSK6

Câu trả lời của anh ấy thể hiện sự thông minh.

His answer shows intelligence.

这个学生特别有灵性。

Zhège xuéshēng tèbié yǒu língxìng.

HSK6

Học sinh này đặc biệt có tài năng.

This student is exceptionally gifted.

义项 nHSK5

linh tính; động vật đã thuần hóa

指动物的某种感知力

免费例句

这只猫特别有灵性。

zhè zhī māo tèbié yǒu língxìng.

HSK6

Con mèo này đặc biệt có linh tính.

This cat is particularly intelligent.

那只狐狸很有灵性。

Nà zhī húli hěn yǒu língxìng.

HSK6

Con cáo đó rất có linh tính.

That fox is very intelligent and seems to understand things.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan