拼
灵感
HSK7-9n 0 · Lv.1
línggǎn
cảm hứng
漢越 linh cảm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在文学, 艺术, 科学, 技术等活动中; 由于艰苦学习; 长期实践; 不断积累经验和知识而突然产生的富有创造性的思路
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cảm hứng
在文学, 艺术, 科学, 技术等活动中; 由于艰苦学习; 长期实践; 不断积累经验和知识而突然产生的富有创造性的思路
免费例句
设计者的灵感很重要。
Shèjìzhě de línɡɡǎn hěn zhònɡyào.
≈HSK4
Cảm hứng của người thiết kế rất quan trọng.
The designer's inspiration is very important.
他的灵感来源于日常生活。
Tā de línggǎn láiyuán yú rìcháng shēnghuó.
≈HSK5
Nguồn cảm hứng của ông đến từ cuộc sống hàng ngày.
His inspiration comes from daily life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分