WinHSK

炒作

HSK7-9v
0 · Lv.1
chǎozuò

lăng xê

publicize; sensationalize; enhance the popularity (of sb/sth) by media hype; make profits through speculation 恶意 炒作 publicize sth viciously/maliciously 受到 炒作 get a lot of publicity

漢越 sao tác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指频繁买进卖出,制造声势,从中牟利
  2. 为扩大人或事物的影响而通过媒体反复做夸大的宣传
义项 vHSK7-9

lăng xê

指频繁买进卖出,制造声势,从中牟利

免费例句

他们喜欢炒作这位歌手。

Tāmen xǐhuān chǎozuò zhè wèi gēshǒu.

HSK6

Họ thích lăng xê vị ca sĩ này.

They like to hype up this singer.

媒体正在炒作这部电影。

Méitǐ zhèngzài chǎozuò zhè bù diànyǐng.

HSK6

Truyền thông đang lăng xê bộ phim này.

The media is hyping this movie.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thổi phồng; quảng bá lố; quảng bá quá mức; tuyên truyền phóng đại

为扩大人或事物的影响而通过媒体反复做夸大的宣传

免费例句

这种炒作方式很常见。

zhè zhǒng chǎo zuò fāng shì hěn cháng jiàn.

HSK6

Cách phóng đại truyền thông này rất phổ biến.

This kind of hype is very common.

这部电影炒作过度。

Zhè bù diànyǐng chǎozuò guòdù.

HSK6

Bộ phim này bị thổi phồng quá đà.

This movie has been over-hyped.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50