WinHSK

点菜

HSK1v
0 · Lv.1
diǎncài

gọi món; kêu món ăn

漢越 điểm thái

例句

Câu ví dụ
免费例句

服务员,我们先看一下菜单,一会儿再点菜。

HSK3

这家饭店的服务员特别热情,点菜的时候,他们会先了解客人的要求,然后再介绍菜。

HSK3

先生您好,您现在点菜吗?

HSK3

好,服务员,我们点菜。

HSK3

我们先点几份饭,再点点菜。

Wǒmen xiān diǎn jǐ fèn fàn, zài diǎn diǎn cài.

HSK3

Chúng ta gọi vài suất cơm trước, rồi gọi thêm món.

Let's order a few portions of rice first, then some dishes.

你帮我点菜吧!

Nǐ bāng wǒ diǎncài ba!

HSK4

Em gọi món giúp anh nhé!

Please order for me!

你点菜,我来付账。

Nǐ diǎncài, wǒ lái fùzhàng.

HSK4

Bạn gọi món đi, tôi trả tiền.

You order the dishes, and I'll pay the bill.

她已经点菜了。

Tā yǐjīng diǎn cài le.

HSK4

Cô ấy đã gọi món xong rồi.

She has already ordered the dishes.

谢谢,先给我们来两杯绿茶,把菜单给我,我来点菜。

HSK4

他点了米饭,外带一些小菜。

Tā diǎn le mǐfàn, wàidài yīxiē xiǎocài.

HSK4

Anh ấy gọi cơm, kèm thêm vài món phụ.

He ordered rice, plus some side dishes.

他点了一份清蒸鱼。

Tā diǎn le yī fèn qīngzhēng yú.

HSK4

Anh ấy đã gọi một phần cá hấp.

He ordered a serving of steamed fish.

我点了十串鸡肉烤肉串。

Wǒ diǎn le shí chuàn jīròu kǎoròu chuàn.

HSK4

Tôi gọi mười xiên thịt gà nướng.

I ordered ten chicken skewers.

你要点鱼米线还是牛肉面?

nǐ yào diǎn yú mǐ xiàn hái shì niú ròu miàn?

HSK4

Bạn muốn gọi bún cá hay mì bò?

Would you like to order fish rice noodles or beef noodles?

我们点一盘鱼香肉丝吧。

wǒ men diǎn yì pán yú xiāng ròu sī ba.

HSK4

Chúng ta gọi một đĩa thịt lợn thái sợi xào chua ngọt đi.

Let's order a plate of Yu Xiang Rou Si (fish-flavored shredded pork).

对,点菜,你先给我们推荐几个你们这儿的特色菜?

HSK5

您好,您几位现在点菜吗?

HSK5

我们点了一份什锦炒饭。

Wǒmen diǎnle yī fèn shíjǐn chǎofàn.

HSK5

Chúng tôi đã gọi một suất cơm rang thập cẩm.

We ordered a serving of fried rice with assorted ingredients.

这道菜可以单点吗?

Zhè dào cài kěyǐ dāndiǎn ma?

HSK5

Món này có thể gọi riêng không?

Can I order this dish separately?

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

Tình huống & hội thoại

Gọi món ở nhà hàng餐厅HSK3

顾客到餐厅点餐的基本对话。

服务员您好,请问几位?
Nín hǎo, qǐngwèn jǐ wèi?
Xin chào, cho hỏi mấy người ạ?
顾客两位。我们想看一下菜单。
Liǎng wèi. Wǒmen xiǎng kàn yíxià càidān.
Hai người. Chúng tôi muốn xem thực đơn.
想 + 动词 = muốn làm gì
服务员好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāo děng.
Vâng, xin đợi một chút.
顾客我们来两碗米饭和一份青菜。
Wǒmen lái liǎng wǎn mǐfàn hé yí fèn qīngcài.
Cho chúng tôi hai bát cơm và một phần rau.
来 在点餐里 = gọi/lấy
先生您好,您现在点菜吗?HSK3
先生您好,您现在点菜吗?
我还有几个朋友,等他们来了以后再点。
我们今天喝点儿什么?啤酒怎么样?HSK3
我们今天喝点儿什么?啤酒怎么样?
我看看菜单,我还是喝苹果汁吧。
好,我也喝果汁吧,我要西瓜汁。
好,服务员,我们点菜。
李先生,这是给您留的座位,您请。HSK4
李先生,这是给您留的座位,您请。
谢谢,先给我们来两杯绿茶,把菜单给我,我来点菜。
您好,您几位现在点菜吗?HSK5
您好,您几位现在点菜吗?
对,点菜,你先给我们推荐几个你们这儿的特色菜?

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan