拼
烘托
HSK7-9v 0 · Lv.1
hōngtuō
tô đậm; làm nổi (một cách vẽ tranh Trung Quốc)
set off by contrast; throw into sharp relief; serve as a foil (to)
漢越 hồng thác
例句
Câu ví dụ免费例句
画家用墨色烘托山石。
Huàjiā yòng mòsè hōngtuō shānshí.
≈HSK6
Họa sĩ dùng màu mực tô đậm núi đá.
The painter uses ink to set off the rocks and mountains.
灯光烘托出舞台效果。
dēngguāng hōngtuō chū wǔtái xiàoguǒ.
≈HSK6
Ánh đèn làm nổi bật hiệu ứng sân khấu.
The lighting sets off the stage effect.
这篇散文烘托了家乡的美。
Zhè piān sǎnwén hōngtuō le jiāxiāng de měi.
≈HSK6
Bài tản văn này đã làm nổi bật vẻ đẹp quê hương.
This essay highlights the beauty of the hometown.
洁白的雪花烘托了红梅。
Jiébái de xuěhuā hōngtuō le hóng méi.
≈HSK6
Bông tuyết trắng tinh đã làm nền cho hoa mai đỏ.
The pure white snowflakes set off the red plum blossoms.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分