WinHSK

烦扰

HSK4adj, v
0 · Lv.1
fánrǎo

làm phiền; mè nheo; quấy rầy; phiền nhiễu

annoyed; disturbed 因其他事而 烦扰 be disturbed by other matters

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搅扰
  2. 因受搅扰而心烦
义项 vHSK4

làm phiền; mè nheo; quấy rầy; phiền nhiễu

搅扰

免费例句

别让小事烦扰你的心。

Bié ràng xiǎoshì fánrǎo nǐ de xīn.

HSK6

Đừng để việc nhỏ khiến lòng bạn buồn phiền.

Don't let small things bother your heart.

孩子总是烦扰我工作。

Hái zi zǒng shì fán rǎo wǒ gōng zuò.

HSK6

Con luôn quấy rầy khi tôi làm việc.

The child always disturbs me while I'm working.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

xao xuyến; buồn phiền; phiền não; phiền muộn

因受搅扰而心烦

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan