拼
烧香
HSK3v 0 · Lv.1
shāoxiānɡ
thắp hương; đốt nhang
present a gift when asking sb for a favour; bribe 给上司 烧香 bribe one's superior
漢越 thiêu hương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中,叫烧香
等级
义项 ①v≈HSK3
thắp hương; đốt nhang
信仰佛教、道教或有迷信思想的人拜神佛时把香点着插在香炉中,叫烧香
免费例句
烧香可以祈求平安。
Shāo xiāng kě yǐ qí qiú píng ān.
≈HSK5
Đốt hương có thể cầu bình an.
Burning incense can be used to pray for peace.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分