拼
热潮
HSK7-9n 0 · Lv.1
rècháo
làn sóng; trào lưu; phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ
mass fervour/enthusiasm; upsurge; campaign; fad; craze 生产 热潮 upsurge in production 炒股 热潮 craze for playing the stock market 掀起基本建设的新 热潮 start a new upsurge in capital construction
漢越 nhiệt triều
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容蓬勃发展;热火朝天的形势
等级
义项 ①n≈HSK7-9
làn sóng; trào lưu; phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ
形容蓬勃发展;热火朝天的形势
免费例句
健身热潮席卷各大城市。
Jiànshēn rècháo xíjuǎn gè dà chéngshì.
≈HSK6
Trào lưu tập thể hình lan khắp các thành phố lớn.
The fitness craze has swept across major cities.
数码产品掀起了消费热潮。
Shùmǎ chǎnpǐn xiān qǐ le xiāofèi rècháo.
≈HSK6
Sản phẩm số khơi dậy làn sóng tiêu dùng.
Digital products have sparked a consumption boom.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分