拼
焕发
HSK7-9v 0 · Lv.1
huànfā
toả sáng; phơi phới; rạng rỡ; sáng sủa
display vigour; cheer up
漢越 hoán phát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光彩四射
- 振奋;振作
等级
义项 ①v≈HSK7-9
toả sáng; phơi phới; rạng rỡ; sáng sủa
光彩四射
免费例句
我看到他容光焕发。
Wǒ kàn dào tā róngguāng huànfā.
≈HSK6
Tôi thấy anh ấy nét mặt rạng rỡ.
I saw that he was glowing with health.
运动让她精神焕发。
Yùndòng ràng tā jīngshén huànfā.
≈HSK6
Thể thao khiến cô ấy tinh thần phơi phới.
Exercise makes her energetic.
义项 ②v≈HSK7-9
phấn chấn; sục sôi
振奋;振作
免费例句
球员们焕发激情。
Qiúyuánmen huànfā jīqíng.
≈HSK6
Các cầu thủ tinh thần phấn chấn.
The players are full of passion.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分