拼
照常
HSK7-9adv, v 0 · Lv.1
zhàocháng
tiếp tục; như thường; như thường lệ
漢越 chiếu thường
例句
Câu ví dụ免费例句
今天照常上班。
jīn tiān zhào cháng shàng bān
≈HSK3
Hôm nay vẫn đi làm bình thường.
Work as usual today.
人员短缺,工作难以照常进行。
rényuán duǎnquē, gōngzuò nányǐ zhàocháng jìnxíng.
≈HSK5
Do thiếu nhân viên nên công việc khó có thể tiến hành như thường.
Due to a shortage of staff, work can hardly proceed as usual.
今天的课程照常进行。
jīn tiān de kè chéng zhào cháng jìn xíng.
≈HSK4
Lớp học hôm nay vẫn diễn ra như thường lệ.
Today's class will proceed as usual.
工作时间照常安排。
Gōngzuò shíjiān zhàocháng ānpái.
≈HSK5
Thời gian làm việc được sắp xếp như thường lệ.
Working hours are arranged as usual.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分