拼
熏陶
HSK7-9v 0 · Lv.1
xūntáo
hun đúc; soi sáng; rèn giũa; khai trí; nuôi dưỡng; thấm nhuần
漢越 huân đào
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 长期接触的人对生活习惯、思想行为、品行学问等逐渐产生好的影响
等级
义项 ①v≈HSK7-9
hun đúc; soi sáng; rèn giũa; khai trí; nuôi dưỡng; thấm nhuần
长期接触的人对生活习惯、思想行为、品行学问等逐渐产生好的影响
免费例句
他从小受到艺术的熏陶。
tā cóngxiǎo shòudào yìshù de xūntáo.
≈HSK6
Anh ấy từ nhỏ đã được nuôi dưỡng bởi nghệ thuật.
He has been influenced by art since childhood.
父母的熏陶对孩子很重要。
fù mǔ de xūn táo duì hái zi hěn zhòng yào.
≈HSK6
Sự ảnh hưởng từ cha mẹ rất quan trọng với con cái.
The influence of parents is very important for children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分