WinHSK

熟练

HSK5adj
0 · Lv.1
shúliàn

thạo; thuần thục; thông thạo; rành nghề; thành thạo

skilled; practised; proficient 保持 熟练 程度 keep one's hand in [ 相关词条 ] 熟练工 [名] skilled worker; journeyman 熟练劳动 [名] skilled labour

漢越 thục luyện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 工作、动作等因常做而有经验
义项 adjHSK5

thạo; thuần thục; thông thạo; rành nghề; thành thạo

工作、动作等因常做而有经验

免费例句

厨师用刀切菜非常熟练。

chú shī yòng dāo qiē cài fēi cháng shú liàn

HSK4

Đầu bếp dùng dao thái rau rất thành thạo.

The chef is very skilled at cutting vegetables with a knife.

他切水果的动作很熟练。

Tā qiē shuǐguǒ de dòngzuò hěn shúliàn.

HSK4

Anh ấy cắt trái cây rất thuần thục.

His fruit-cutting movements are very skilled.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50