WinHSK

爱心

HSK4n
0 · Lv.1
àixīn

lòng yêu thương; lòng quan tâm; tấm lòng yêu thương

loving heart; affection; compassion; love; sympathy 充满 爱心 的父母 parents overflowing with love 爱心 捐赠 love donation 对孩子有 爱心 love children; have compassion for children 献 爱心 show compassion (for sb by making donations or by performing a service) [ 相关词条 ] 爱心工程 [名] loving care project

漢越 ái tâm

例句

Câu ví dụ
免费例句

这位医生很有爱心。

Zhè wèi yīshēng hěn yǒu àixīn.

HSK4

Bác sĩ này có một tấm lòng yêu thương to lớn.

This doctor is very compassionate.

我们要培养孩子的爱心。

wǒmen yào péiyǎng háizi de àixīn.

HSK5

Chúng ta phải nuôi dưỡng lòng yêu thương của trẻ em.

We need to cultivate children's compassion.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan