WinHSK

爱惜

HSK7-9v
0 · Lv.1
àixī

yêu; quý; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng; yêu quý

be very fond of; love very much; love dearly [ 相关词条 ] 爱惜羽毛 cherish one's reputation as birds cherish their feathers and beasts their hair; be protective of one's public image

漢越 ái tích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因重视而不糟蹋
义项 vHSK7-9

yêu; quý; yêu dấu; yêu thương; quý trọng; trân trọng; yêu quý

因重视而不糟蹋

免费例句

我们一定要爱惜粮食。

Wǒmen yídìng yào àixī liángshi.

HSK5

Chúng ta nhất định phải quý trọng lương thực.

We must cherish food.

我们一定要爱惜身体。

Wǒmen yīdìng yào àixī shēntǐ.

HSK5

Chúng ta phải quý trọng sức khỏe bản thân.

We must take good care of our health.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan