拼
爱逗
HSK6n 0 · Lv.1
àidòu
Thần tượng; idol; yêu đùa; yêu thích sự vui vẻ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他一直是我崇拜的偶像。
Tā yìzhí shì wǒ chóngbài de ǒuxiàng.
≈HSK5
Anh ấy luôn là thần tượng của tôi.
He has always been my idol.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分