拼
爵位
HSK1n 0 · Lv.1
juéwèi
tước vị; chức tước
rank/title of nobility
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们因战功而受封爵位。
Tāmen yīn zhàngōng ér shòu fēng juéwèi.
≈HSK6
Họ được phong tước vì công lao chiến trận.
They were granted titles of nobility for their military achievements.
帝王以爵位赏赐来勉励将士。
Dìwáng yǐ juéwèi shǎngcì lái miǎnlì jiàngshì.
≈HSK7-9
Hoàng đế dùng tước vị và ban thưởng để khích lệ tướng sĩ.
The emperor used titles and rewards to encourage his generals and soldiers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分