爽快
HSK7-9adjsảng khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm
with alacrity; readily 爽快 地接受了任务 readily accept the task 爽快 地答应要求 agree to sb's request with alacrity 办事 爽快 work readily and briskly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因为环境、天气等原因,身体心理感觉轻松、舒服
- 形容人说话、做事情的时候能很快做决定,一点儿也不犹豫或者变来变去
sảng khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm
因为环境、天气等原因,身体心理感觉轻松、舒服
凉风吹来,爽快极了。
Liángfēng chuī lái, shuǎngkuài jí le.
Gió mát thổi qua, dễ chịu vô cùng.
The cool wind blew, and it felt extremely refreshing.
洗完澡身上爽快多了。
Xǐ wán zǎo shēnshang shuǎngkuài duō le.
Tắm xong người dễ chịu hơn nhiều.
I feel much more refreshed after taking a shower.
thẳng thắn; nhanh gọn
形容人说话、做事情的时候能很快做决定,一点儿也不犹豫或者变来变去
他说话做事都很爽快。
Tā shuōhuà zuòshì dōu hěn shuǎngkuài.
Anh ấy nói năng và làm việc rất nhanh gọn, dứt khoát.
He is straightforward in both speech and action.
我爽快地承认我犯了错误。
Wǒ shuǎngkuài de chéngrèn wǒ fàn le cuòwù.
Tôi thẳng thắn thừa nhận rằng mình đã phạm sai lầm.
I readily admitted that I made a mistake.