拼
爽快
HSK7-9adj 0 · Lv.1
shuǎngkuai
sảng khoái; dễ chịu; nhẹ nhõm
with alacrity; readily 爽快 地接受了任务 readily accept the task 爽快 地答应要求 agree to sb's request with alacrity 办事 爽快 work readily and briskly
漢越 sảng khoái
例句
Câu ví dụ免费例句
凉风吹来,爽快极了。
Liángfēng chuī lái, shuǎngkuài jí le.
≈HSK5
Gió mát thổi qua, dễ chịu vô cùng.
The cool wind blew, and it felt extremely refreshing.
洗完澡身上爽快多了。
Xǐ wán zǎo shēnshang shuǎngkuài duō le.
≈HSK5
Tắm xong người dễ chịu hơn nhiều.
I feel much more refreshed after taking a shower.
他说话做事都很爽快。
Tā shuōhuà zuòshì dōu hěn shuǎngkuài.
≈HSK5
Anh ấy nói năng và làm việc rất nhanh gọn, dứt khoát.
He is straightforward in both speech and action.
我爽快地承认我犯了错误。
Wǒ shuǎngkuài de chéngrèn wǒ fàn le cuòwù.
≈HSK5
Tôi thẳng thắn thừa nhận rằng mình đã phạm sai lầm.
I readily admitted that I made a mistake.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分