拼
片酬
HSK7-9n 0 · Lv.1
piànchóu
cát-xê; thù lao; tiền thù lao
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用于指演员、歌手等在表演或演出中获得的报酬。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cát-xê; thù lao; tiền thù lao
用于指演员、歌手等在表演或演出中获得的报酬。
免费例句
明星的咖位越高,影响力越大,片酬也越高。
Míngxīng de kā wèi yuè gāo, yǐngxiǎnglì yuè dà, piànchóu yě yuè gāo.
≈HSK6
Địa vị của ngôi sao trong giới giải trí càng cao, sức ảnh hưởng càng lớn, thì cát-xê cũng càng cao.
The higher a star's status and influence, the higher their film remuneration.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分