牺牲
HSK7-9vhy sinh; đánh đổi; bỏ mạng
give up (sth as a means of gaining sth more desirable); sacrifice [ 相关词条 ] 牺牲品 [名] sacrificial victim/lamb; prey
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为了正义的目的舍弃自己的生命,泛指放弃或损害一方的利益
- 指为了正义的目的舍弃自己的生命或利益,或者指为了某种目的而付出的代价
hy sinh; đánh đổi; bỏ mạng
为了正义的目的舍弃自己的生命,泛指放弃或损害一方的利益
他为了工作牺牲了家庭时间。
Tā wèile gōngzuò xīshēng le jiātíng shíjiān.
Anh ấy hy sinh thời gian cho gia đình vì công việc.
He sacrificed family time for work.
他们牺牲了睡眠来完成项目。
Tā men xī shēng le shuì mián lái wán chéng xiàng mù.
Họ hy sinh giấc ngủ để hoàn thành dự án.
They sacrificed sleep to complete the project.
sự hi sinh
指为了正义的目的舍弃自己的生命或利益,或者指为了某种目的而付出的代价
我们应该铭记这些牺牲。
Wǒmen yīnggāi míngjì zhèxiē xīshēng.
Chúng ta nên ghi nhớ những sự hy sinh này.
We should remember these sacrifices.
他的牺牲令人无比悲痛。
Tā de xīshēng lìng rén wúbǐ bēitòng.
Sự hy sinh của anh ấy khiến người ta vô cùng đau buồn.
His sacrifice is extremely heartbreaking.