WinHSK

犯傻

HSK6v
0 · Lv.1
fànshǎ

chuyện dại dột; làm chuyện ngu ngốc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 做傻事
  2. 发呆
义项 vHSK6

chuyện dại dột; làm chuyện ngu ngốc

做傻事

免费例句

你别犯傻了,快回来!

Nǐ bié fànshǎ le, kuài huílái!

HSK5

Đừng làm trò ngốc nữa, mau quay về!

Don't be silly, come back quickly!

考试时犯傻会丢分的。

Kǎoshì shí fànshǎ huì diū fēn de.

HSK6

Làm chuyện ngu ngốc lúc thi sẽ mất điểm.

Being foolish during an exam will cost you points.

义项 vHSK6

ngẩn người ra; ngây người ra

发呆

免费例句

他站在那儿犯傻了。

Tā zhàn zài nàr fànshǎ le.

HSK6

Anh ấy đứng đó ngẩn người ra.

He stood there looking foolish.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan