拼
犯傻
HSK6v 0 · Lv.1
fànshǎ
chuyện dại dột; làm chuyện ngu ngốc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
你别犯傻了,快回来!
Nǐ bié fànshǎ le, kuài huílái!
≈HSK5
Đừng làm trò ngốc nữa, mau quay về!
Don't be silly, come back quickly!
考试时犯傻会丢分的。
Kǎoshì shí fànshǎ huì diū fēn de.
≈HSK6
Làm chuyện ngu ngốc lúc thi sẽ mất điểm.
Being foolish during an exam will cost you points.
他站在那儿犯傻了。
Tā zhàn zài nàr fànshǎ le.
≈HSK6
Anh ấy đứng đó ngẩn người ra.
He stood there looking foolish.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分