拼
犯讳
HSK7-9v 0 · Lv.1
fànhuì
phạm huý
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧时指不避尊亲或上级的名讳
- 说出忌讳的事或会引起不愉快的字眼儿
等级
义项 ①v≈HSK7-9
phạm huý
旧时指不避尊亲或上级的名讳
免费例句
在古代,说皇帝的名字是犯忌讳的。
Zài gǔdài, shuō huángdì de míngzì shì fàn jìhuì de.
≈HSK6
Thời xưa, nói tên vua là phạm húy.
In ancient times, saying the emperor's name was taboo.
义项 ②v≈HSK7-9
phạm vào điều kiêng kị
说出忌讳的事或会引起不愉快的字眼儿
免费例句
她觉得问年龄是犯讳的行为。
Tā juéde wèn niánlíng shì fànhuì de xíngwéi.
≈HSK6
Cô ấy cho rằng hỏi tuổi là hành vi phạm điều kiêng kị.
She thinks asking about age is a taboo.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分