拼
狂澜
HSK7-9n 0 · Lv.1
kuánglán
sóng to; tình thế rối rắm; cảnh tuyệt vọng; cơn sóng mãnh liệt; cơn sóng dữ dội (ví với trào lưu mạnh); cuồng lan
raging/roaring waves 参见:力挽 狂澜
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 巨大的波浪、比喻动荡不定的局势或猛烈的潮流
等级
义项 ①n≈HSK7-9
sóng to; tình thế rối rắm; cảnh tuyệt vọng; cơn sóng mãnh liệt; cơn sóng dữ dội (ví với trào lưu mạnh); cuồng lan
巨大的波浪、比喻动荡不定的局势或猛烈的潮流
免费例句
他力挽狂澜,拯救了公司。
tā lìwǎnkuánglán, zhěngjiù le gōngsī.
≈HSK6
Anh ấy ra sức cứu gỡ tình thế, cứu vãn công ty.
He made a desperate effort to save the company from crisis.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分