WinHSK

猖獗

HSK1adj, v
0 · Lv.1
chānɡjué

lộng hành; hoành hành; hung hăng ngang ngược

漢越 xương quyết

例句

Câu ví dụ
免费例句

动乱猖獗,经济陷入低谷。

Dòngluàn chāngjué, jīngjì xiànrù dīgǔ.

HSK6

Bạo loạn hoành hành, kinh tế rơi vào khủng hoảng.

Turmoil is rampant, and the economy has fallen into a slump.

病毒猖獗,医院床位紧张。

Bìngdú chāngjué, yīyuàn chuángwèi jǐnzhāng.

HSK6

Virus hoành hành, bệnh viện thiếu giường.

The virus is rampant, and hospital beds are in short supply.

蚊虫猖獗,村民不敢出门。

Wénchóng chāngjué, cūnmín bù gǎn chūmén.

HSK6

Muỗi hoành hành, dân làng không dám ra ngoài.

Mosquitoes were rampant, and the villagers dared not go out.

犯罪活动日益猖獗。

Fàn zuì huó dòng rì yì chāng jué.

HSK6

Hoạt động tội phạm ngày càng hoành hành.

Criminal activities are becoming increasingly rampant.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan