拼
猛增
HSK7-9v 0 · Lv.1
měngzēng
Gia tăng nhanh chóng; tăng vọt; tăng mạnh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
今年粮食产量猛增。
Jīnnián liángshi chǎnliàng měngzēng.
≈HSK5
Sản lượng lương thực năm nay tăng mạnh.
This year's grain output has surged.
国庆节这天游人猛增,天安门广场有很多警察维护秩序。
Guóqìngjié zhè tiān yóurén měngzēng, Tiān'ānmén Guǎngchǎng yǒu hěnduō jǐngchá wéihù zhìxù.
≈HSK5
Vào ngày Quốc khánh, lượng khách du lịch tăng vọt, có rất nhiều cảnh sát ở Quảng trường Thiên An Môn để duy trì trật tự.
On National Day, the number of tourists surged sharply, and there were many police officers maintaining order in Tiananmen Square.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分