WinHSK

猜谜

HSK7-9v
0 · Lv.1
cāimí

đoán ý; giải đố; đoán câu đố

guess (at sb's real meaning or intention)

漢越 sai mê

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 猜谜底;捉摸谜语的答案
  2. 比喻猜测说话的真意或事情的真相
义项 vHSK7-9

đoán ý; giải đố; đoán câu đố

猜谜底;捉摸谜语的答案

免费例句

我最喜欢在灯会上猜灯谜了。

Wǒ zuì xǐhuān zài dēnghuì shàng cāi dēngmí le.

HSK5

Tôi thích nhất là đoán câu đố ở hội đèn lồng.

I like guessing lantern riddles at the lantern festival the most.

义项 vHSK7-9

suy đoán; đoán sự thật

比喻猜测说话的真意或事情的真相

免费例句

他说话总喜欢拐弯抹角,让人猜谜。

Tā shuōhuà zǒng xǐhuān guǎiwān mòjiǎo, ràng rén cāimí.

HSK5

Anh ấy nói chuyện luôn thích vòng vo tam quốc, khiến người khác phải đoán ý.

He always likes to beat around the bush when he talks, making people guess what he means.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan